BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP UPVC 2017

STT

CHỦNG LOẠI CỬA NHỰA UPVC

ĐƠN GIÁ

Vnđ/m2

kính 5mm

PHỤ KIỆN KIM KHÍ

GQ (TQ)

1

Cửa sổ 2 cánh mở trượt (Con lăn đơn chốt bán nguyệt)

850,000

100,000

2

Cửa sổ 2 cánh mở trượt. (Con lăn đơn chốt đa điểm)

240,000

3

Cửa sổ 3 cánh mở trượt. (Con lăn đơn chốt bán nguyệt)

140,000

4

Cửa sổ 3 cánh mở trượt. (Con lăn đơn chốt đa điểm)

390,000

5

Cửa sổ 4 cánh mở trượt. (Con lăn đơn chốt bán nguyệt)

160,000

6

Cửa sổ 4 cánh mở trượt. (Con lăn đơn chốt đa điểm)

280,000

7

Cửa sổ 1 cánh  mở quay ngoài. (Gồm bản lề chữ A, chốt đa điểm)

970,000

285,000

8

Cửa sổ 1 cánh  mở hất ngoài. (Gồm bản lề chữ A, chốt gió, tay cài)

365,000

9

Cửa sổ 2 cánh  mở quay ra ngoài. (Gồm bản lề chữ A, chốt cánh phụ, tay nắm chốt đa điểm)

495,000

10

Cửa đi  1 cánh mở quay PKKK: (Gồm 3 bàn lề 3D, khoá tay nắm đơn điểm)

990,000

700,000

11

Cửa đi  1 cánh mở quay PKKK: (Gồm 3 bàn lề 3D, khoá tay nắm đa điểm)

800,000

12

Cửa đi  1 cánh mở quay PKKK: (Gồm 3 bàn lề 3D, khoá tay nắm đa điểm có lưỡi gà)

990,000

13

Cửa đi  2 cánh mở quay PKKK: (Gồm 6 bàn lề 3D, khoá tay nắm đơn điểm)

990,000

1,100,000

14

Cửa đi  2 cánh mở quay PKKK: (Gồm 6 bàn lề 3D, khoá tay nắm đa điểm)

1,260,000

15

Cửa đi  2 cánh mở quay PKKK: (Gồm 6 bàn lề 3D, khoá tay nắm đa điểm có lưỡi gà)

1,460,000

16

Cửa đi 2 cánh mở trượt PKKK: (Gồm 6 con lăn đôi, 01 bộ khoá tay nắm đa điểm)

960,000

580,000

17

Cửa đi 4 cánh mở trượt PKKK: (Gồm 8 con lăn đôi, 01 bộ khoá tay nắm đa điểm)

960,000

680,000

18

Cửa đi 4 cánh mở quay PKKK (Gồm 6 bàn lề 3D, khoá tay nắm đa điểm có lưỡi gà)

1,020,000

4,200,000

Ghi chú:

1. Đơn giá trên chưa gồm Phụ Kiện
2. Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT
3. Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt trong nội thành Hà nội và TPHCM
4. Với đơn hàng nhỏ hơn 5m2 cộng thêm phí vận chuyển 300.000đ
5. Diện tích cửa sổ, vách kính nhỏ hơn 0.5m2, cửa đi nhỏ hơn 1.3m2 cộng thêm 100.000đ/m2
6. Khi Quý khách có nhu cầu sử dụng các loại kính khác, đơn giá được cộng thêm m2 so với đơn giá kính 5mm bao gồm:

Panel nhựa thanh kín cửa thay kính Kính cường lực Temper 5mm
Kính an toàn 6.38mm, màu trắng, xanh, sữa Kính cường lực Temper 8mm
Kính an toàn 8.38mm, màu trắng, xanh, sữa Kính cường lực Temper 10mm
Kính an toàn 8.38mm, màu trắng, xanh, sữa Kính cường lực Temper 15mm
Kính an toàn 10.38mm, màu trắng, xanh, sữa Kính hộp hạt hút ẩm 5-9-5